Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 2039
Thứ Năm, 6/10/2039 dương lịch là ngày 19 tháng Tám năm Kỷ Mùi — ngày Tân Dậu, tháng Quý Dậu.
6/10/2039
DƯƠNG LỊCH6Thứ Năm
Tháng 10/2039
Tháng 10/2039
ÂM LỊCH19Tháng Tám (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Tân Dậu
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Quý Dậu / Kỷ Mùi
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 10/2039
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/8 | |||||
| 316 | 417 | 518 | 619 | 720 | 821 | 922 |
| 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 |
| 1730 | 181/9 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 |
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 |
| 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/10/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 10 năm 2039 dương lịch là ngày 19 tháng Tám năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Quý Dậu.
Ngày 6/10/2039 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Đẩu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/10/2039 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)