Lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 2039
Thứ Bảy, 8/10/2039 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Kỷ Mùi — ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu.
8/10/2039
DƯƠNG LỊCH8Thứ Bảy
Tháng 10/2039
Tháng 10/2039
ÂM LỊCH21Tháng Tám (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Quý Hợi
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Quý Dậu / Kỷ Mùi
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 8/10 năm xưa
- 197430-9 đến 8-10-1974 :Hội nghị BCTBCHTƯ Đảng họp quyết định phương án hòan thành sự nghiệp giải phóng miền Nam trong 2 năm 1975-1976.
- 1974Trên cơ sở Nghị quyết của của họp (từ 30-9 đến 8-10-1974) trong Hội nghị lần này, BCT đã kết luận rằng chúng ta đang đứng trước thời cơ lớn, có đầy đủ các điều kiện về quân sự và chính trị để hoaøn thành cách mạng dân chủ nhân dân ở miền Nam, tiến tới hòa bình thống nhất đất nước.
Lịch tháng 10/2039
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/8 | |||||
| 316 | 417 | 518 | 619 | 720 | 821 | 922 |
| 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 |
| 1730 | 181/9 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 |
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 |
| 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/10/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 10 năm 2039 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu.
Ngày 8/10/2039 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 8/10/2039 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)