Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 1936
Thứ Sáu, 14/2/1936 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Bính Tý — ngày Bính Dần, tháng Canh Dần.
14/2/1936
DƯƠNG LỊCH14Thứ Sáu
Tháng 2/1936
Tháng 2/1936
ÂM LỊCH22Tháng Giêng (đủ)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Bính Dần
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Canh Dần / Bính Tý
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Vãng Vong, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 14/2 năm xưa
- 194114-2-1941 :Thành lập đội du kích Bắc Sơn.
- 1941Thực hiện chủ trương của Hội nghị Trung ương lần thứ VII (11-1940) về việc duy trì và bồi dưỡng lực lượng vũ trang của cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn, làm vốn quân sự đầu tiên cho cách mạng, ngày 14-2-1941, Đội du kích Bắc Sơn chính thức được thành lập trong một buổi lễ tổ chức tại khu rừng Khuổi Nọi (thuộc xã Vũ Lễ, châu Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn).
Lịch tháng 2/1936
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | |||||
| 311 | 412 | 513 | 614 | 715/1 | 816 | 917 |
| 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 |
| 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 2230 | 231/2 |
| 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/2/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 2 năm 1936 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Canh Dần.
Ngày 14/2/1936 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Bắt giữ, Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 14/2/1936 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)