Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 1936
Thứ Năm, 27/2/1936 dương lịch là ngày 5 tháng Hai năm Bính Tý — ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão.
27/2/1936
DƯƠNG LỊCH27Thứ Năm
Tháng 2/1936
Tháng 2/1936
ÂM LỊCH5Tháng Hai (thiếu)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Kỷ Mão
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Tân Mão / Bính Tý
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 27/2 năm xưa
- 195527-02-1955: NGÀY THẦY THUỐC VIỆT NAM
- 1955Ngày 27/2/1955, nhân dịp tổ chức hội nghị cán bộ y tế, Bác Hồ đã gửi thư cho Hội nghị căn dặn ba điều :
- 1955( Theo Báo Nhân Dân, số 362, ngày 27/2/1955)
Lịch tháng 2/1936
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | |||||
| 311 | 412 | 513 | 614 | 715/1 | 816 | 917 |
| 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 |
| 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 2230 | 231/2 |
| 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/2/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 2 năm 1936 dương lịch là ngày 5 tháng Hai năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão.
Ngày 27/2/1936 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Tỉnh. Nên: Yến tiệc, Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 27/2/1936 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)