Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1936
Thứ Tư, 26/2/1936 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Bính Tý — ngày Mậu Dần, tháng Tân Mão.
26/2/1936
DƯƠNG LỊCH26Thứ Tư
Tháng 2/1936
Tháng 2/1936
ÂM LỊCH4Tháng Hai (thiếu)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Tân Mão / Bính Tý
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 2/1936
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | |||||
| 311 | 412 | 513 | 614 | 715/1 | 816 | 917 |
| 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 |
| 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 2230 | 231/2 |
| 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/2/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 2 năm 1936 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Tân Mão.
Ngày 26/2/1936 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Sâm. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 26/2/1936 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)