Đại Cát

Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 1945

Thứ Bảy, 14/4/1945 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Ất Dậu — ngày Quý Sửu, tháng Canh Thìn.

14/4/1945
DƯƠNG LỊCH14Thứ Bảy
Tháng 4/1945
ÂM LỊCH3Tháng Ba (đủ)
Năm Ất Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày Valentine Đen · Tết hàn thực
Ngày
Quý Sửu
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Canh Thìn / Ất Dậu
Tiết khí
Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 4/1945

T2T3T4T5T6T7CN
119
220321422523624725826
92710281129121/3132143154
16517618719820921102211
2312241325142615/3271628172918
3019

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 14/4/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 4 năm 1945 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Canh Thìn.
Ngày 14/4/1945 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Liễu. Nên: Nhận người, Nhập tài, Bắt giữ, Mua gia súc, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 14/4/1945 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)