Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 1945
Chủ Nhật, 15/4/1945 dương lịch là ngày 4 tháng Ba năm Ất Dậu — ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn.
15/4/1945
DƯƠNG LỊCH15Chủ Nhật
Tháng 4/1945
Tháng 4/1945
ÂM LỊCH4Tháng Ba (đủ)
Năm Ất Dậu
Năm Ất Dậu
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Canh Thìn / Ất Dậu
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 15/4 năm xưa
- 194515-4-1945 :Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kỳ được triệu tập.
Lịch tháng 4/1945
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | ||||||
| 220 | 321 | 422 | 523 | 624 | 725 | 826 |
| 927 | 1028 | 1129 | 121/3 | 132 | 143 | 154 |
| 165 | 176 | 187 | 198 | 209 | 2110 | 2211 |
| 2312 | 2413 | 2514 | 2615/3 | 2716 | 2817 | 2918 |
| 3019 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/4/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 4 năm 1945 dương lịch là ngày 4 tháng Ba năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn.
Ngày 15/4/1945 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 15/4/1945 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)