Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 1964
Chủ Nhật, 14/6/1964 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Giáp Thìn — ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ.
14/6/1964
DƯƠNG LỊCH14Chủ Nhật
Tháng 6/1964
Tháng 6/1964
ÂM LỊCH5Tháng Năm (thiếu)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Giáp Ngọ
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Giáp Thìn
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức, Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Văn khấn cho ngày này
Ngày 14/6 năm xưa
- 1911Tàu rời bến Nhà Rồng ngày 5-6-1911; đến Xingapo ngày 8-6-1911; đến Côlômbô ngày 14-6-1911; đến cảng Xait (Ai Cập) ngày 30-6-1911; đến Macxây (Pháp) ngày 6-7-1911; cập bến Lơ Havrơ ngày 15-7-1911.
Lịch tháng 6/1964
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | 727 |
| 828 | 929 | 101/5 | 112 | 123 | 134 | 145 |
| 156 | 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 |
| 2213 | 2314 | 2415/5 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 |
| 2920 | 3021 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/6/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 6 năm 1964 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ.
Ngày 14/6/1964 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Tinh. Nên: Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/6/1964 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)