Lịch âm ngày 27 tháng 6 năm 1964
Thứ Bảy, 27/6/1964 dương lịch là ngày 18 tháng Năm năm Giáp Thìn — ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ.
27/6/1964
DƯƠNG LỊCH27Thứ Bảy
Tháng 6/1964
Tháng 6/1964
ÂM LỊCH18Tháng Năm (thiếu)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Đinh Mùi
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Giáp Thìn
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 27/6 năm xưa
- 1858Kế hoạch xâm lược Việt Nam đã được thông qua từ tháng 4-1857 và đến khi cuộc can thiệp của Pháp ở vùng biển Trung Hoa tạm ngưng bởi hiệp ước thiên Tân lần thứ nhất ngày 27-6-1858, hạm đội Pháp lập tức quay mũi về phía Đà Nẵng.
Lịch tháng 6/1964
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | 727 |
| 828 | 929 | 101/5 | 112 | 123 | 134 | 145 |
| 156 | 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 |
| 2213 | 2314 | 2415/5 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 |
| 2920 | 3021 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/6/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 6 năm 1964 dương lịch là ngày 18 tháng Năm năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ.
Ngày 27/6/1964 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Nữ. Nên: Yến tiệc, Tắm gội, Cắt tóc, Chữa bệnh, Nhận người, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 27/6/1964 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)