Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 2097
Chủ Nhật, 14/7/2097 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Đinh Tỵ — ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi.
14/7/2097
DƯƠNG LỊCH14Chủ Nhật
Tháng 7/2097
Tháng 7/2097
ÂM LỊCH6Tháng Sáu (thiếu)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Đinh Mùi / Đinh Tỵ
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 14/7 năm xưa
- 192514-7-1925 :Thành lập Hội Phục Việt.
- 192814-7-1928 :Tân Việt cách mạng Đảng ra đời.
Lịch tháng 7/2097
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | 728 |
| 829 | 91/6 | 102 | 113 | 124 | 135 | 146 |
| 157 | 168 | 179 | 1810 | 1911 | 2012 | 2113 |
| 2214 | 2315/6 | 2416 | 2517 | 2618 | 2719 | 2820 |
| 2921 | 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/7/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 7 năm 2097 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi.
Ngày 14/7/2097 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Tinh. Nên: Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, An biên, Chọn tướng, Nạp thái (ăn hỏi). Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 14/7/2097 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)