Đại Cát

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 2097

Thứ Ba, 23/7/2097 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Đinh Tỵ — ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi.

23/7/2097
DƯƠNG LỊCH23Thứ Ba
Tháng 7/2097
ÂM LỊCH15Tháng Sáu (thiếu)
Năm Đinh Tỵ
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Đinh Mùi / Đinh Tỵ
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt

Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.

Thần trực ngày: Minh Đường

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 7/2097

T2T3T4T5T6T7CN
122223324425526627728
82991/6102113124135146
1571681791810191120122113
22142315/624162517261827192820
292130223123

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 23/7/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 7 năm 2097 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi.
Ngày 23/7/2097 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Vĩ. Nên: Cúng tế, Kết hôn, Yến tiệc, Chữa bệnh, Nhậm chức, Lễ đội mũ. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 23/7/2097 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)