Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1925
Thứ Sáu, 14/8/1925 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Ất Sửu — ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mùi.
14/8/1925
DƯƠNG LỊCH14Thứ Sáu
Tháng 8/1925
Tháng 8/1925
ÂM LỊCH25Tháng Sáu (thiếu)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Canh Ngọ
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Quý Mùi / Ất Sửu
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 14/8 năm xưa
- 194514-8-1945 :Phát xít Nhật tuyên bố đầu hàng phe Đồng minh.
- 1954Việt Nam chia làm hai vùng tập trung ; ranh giới tạm thời là vĩ tuyến 17 (sông Bến Hải) ; một khu phi quân sự rộng không quá 5km dài theo hai bên bờ, bắt đầu có hiệu lực từ ngày 14-8-1954 ; sau hai năm sẽ tổng tuyển cử.
Lịch tháng 8/1925
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | |||||
| 314 | 415/6 | 516 | 617 | 718 | 819 | 920 |
| 1021 | 1122 | 1223 | 1324 | 1425 | 1526 | 1627 |
| 1728 | 1829 | 191/7 | 202 | 213 | 224 | 235 |
| 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 |
| 3113 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/8/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 8 năm 1925 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mùi.
Ngày 14/8/1925 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn.
Giờ hoàng đạo ngày 14/8/1925 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)