Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 1925
Chủ Nhật, 9/8/1925 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Ất Sửu — ngày Ất Sửu, tháng Quý Mùi.
9/8/1925
DƯƠNG LỊCH9Chủ Nhật
Tháng 8/1925
Tháng 8/1925
ÂM LỊCH20Tháng Sáu (thiếu)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Ất Sửu
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Quý Mùi / Ất Sửu
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 8/1925
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | |||||
| 314 | 415/6 | 516 | 617 | 718 | 819 | 920 |
| 1021 | 1122 | 1223 | 1324 | 1425 | 1526 | 1627 |
| 1728 | 1829 | 191/7 | 202 | 213 | 224 | 235 |
| 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 |
| 3113 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/8/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 8 năm 1925 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Ất Sửu, tháng Quý Mùi.
Ngày 9/8/1925 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Phòng. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Bắt giữ, Nạp thái (ăn hỏi). Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 9/8/1925 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)