Đại Cát

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1974

Thứ Tư, 14/8/1974 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu năm Giáp Dần — ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi.

14/8/1974
DƯƠNG LỊCH14Thứ Tư
Tháng 8/1974
ÂM LỊCH27Tháng Sáu (đủ)
Năm Giáp Dần
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Tân Mùi / Giáp Dần
Tiết khí
Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hại, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 14/8 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 14/8 →

Lịch tháng 8/1974

T2T3T4T5T6T7CN
114215/6316417
51861972082192210231124
122513261427152816291730181/7
192203214225236247258
26927102811291230133114

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 14/8/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 8 năm 1974 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi.
Ngày 14/8/1974 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bình, sao Bích. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 14/8/1974 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)