Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 1974
Chủ Nhật, 18/8/1974 dương lịch là ngày 1 tháng Bảy năm Giáp Dần — ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân.
18/8/1974
DƯƠNG LỊCH18Chủ Nhật
Tháng 8/1974
Tháng 8/1974
ÂM LỊCH1Tháng Bảy (thiếu)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Tân Mão
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Giáp Dần
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Thiên Lại, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Văn khấn cho ngày này
Ngày 18/8 năm xưa
- 196518-8-1965 :Chiến thắng Vạn Tường.
Lịch tháng 8/1974
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/6 | 316 | 417 | |||
| 518 | 619 | 720 | 821 | 922 | 1023 | 1124 |
| 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 | 1730 | 181/7 |
| 192 | 203 | 214 | 225 | 236 | 247 | 258 |
| 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 | 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/8/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 8 năm 1974 dương lịch là ngày 1 tháng Bảy năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân.
Ngày 18/8/1974 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Mão. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 18/8/1974 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)