Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1954
Thứ Hai, 15/2/1954 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Giáp Ngọ — ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần.
15/2/1954
DƯƠNG LỊCH15Thứ Hai
Tháng 2/1954
Tháng 2/1954
ÂM LỊCH13Tháng Giêng (đủ)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Bính Dần / Giáp Ngọ
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong, Dương Công Kỵ, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 15/2 năm xưa
- 196115-2-1961 :Thống nhất các lực lượng vũ trang nhân dân giải phóng thành Giải phóng quân miền Nam Việt Nam.
- 1961Trước tình hình đó, ngày 15-2-1961 tại chiến khu Đ, một cuộc hội nghị quân sự được tổ chức để thống nhất các lực lượng vũ trang nhân dân giải phóng ở miền Nam (lúc này đã có đủ ba thứ quân: bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân du kích).
Lịch tháng 2/1954
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 31/1 | 42 | 53 | 64 | 75 |
| 86 | 97 | 108 | 119 | 1210 | 1311 | 1412 |
| 1513 | 1614 | 1715/1 | 1816 | 1917 | 2018 | 2119 |
| 2220 | 2321 | 2422 | 2523 | 2624 | 2725 | 2826 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/2/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 2 năm 1954 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần.
Ngày 15/2/1954 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Tâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Lập hợp đồng, Bắt giữ, Săn bắn, Đánh cá, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 15/2/1954 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)