Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 1954
Thứ Hai, 22/2/1954 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Giáp Ngọ — ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần.
22/2/1954
DƯƠNG LỊCH22Thứ Hai
Tháng 2/1954
Tháng 2/1954
ÂM LỊCH20Tháng Giêng (đủ)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Kỷ Dậu
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Bính Dần / Giáp Ngọ
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Tân Mão, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 22/2 năm xưa
- 1960Ngày 22-2-1960, chúng cho một đại đội từ Mỏ Cày vào Phước Hiệp.
Lịch tháng 2/1954
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 31/1 | 42 | 53 | 64 | 75 |
| 86 | 97 | 108 | 119 | 1210 | 1311 | 1412 |
| 1513 | 1614 | 1715/1 | 1816 | 1917 | 2018 | 2119 |
| 2220 | 2321 | 2422 | 2523 | 2624 | 2725 | 2826 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/2/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 2 năm 1954 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần.
Ngày 22/2/1954 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Nguy. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, An biên. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 22/2/1954 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)