Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 2049
Thứ Hai, 15/2/2049 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ — ngày Tân Dậu, tháng Bính Dần.
15/2/2049
DƯƠNG LỊCH15Thứ Hai
Tháng 2/2049
Tháng 2/2049
ÂM LỊCH14Tháng Giêng (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Tân Dậu
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Bính Dần / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Thiên Lại, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 15/2 năm xưa
- 196115-2-1961 :Thống nhất các lực lượng vũ trang nhân dân giải phóng thành Giải phóng quân miền Nam Việt Nam.
- 1961Trước tình hình đó, ngày 15-2-1961 tại chiến khu Đ, một cuộc hội nghị quân sự được tổ chức để thống nhất các lực lượng vũ trang nhân dân giải phóng ở miền Nam (lúc này đã có đủ ba thứ quân: bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân du kích).
Lịch tháng 2/2049
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 21/1 | 32 | 43 | 54 | 65 | 76 |
| 87 | 98 | 109 | 1110 | 1211 | 1312 | 1413 |
| 1514 | 1615/1 | 1716 | 1817 | 1918 | 2019 | 2120 |
| 2221 | 2322 | 2423 | 2524 | 2625 | 2726 | 2827 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/2/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 2 năm 2049 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Bính Dần.
Ngày 15/2/2049 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 15/2/2049 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)