Lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 2098
Thứ Năm, 16/1/2098 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Đinh Tỵ — ngày Mậu Thân, tháng Quý Sửu.
16/1/2098
DƯƠNG LỊCH16Thứ Năm
Tháng 1/2098
Tháng 1/2098
ÂM LỊCH15Tháng Chạp (đủ)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Quý Sửu / Đinh Tỵ
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 1/2098
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 21/12 | 32 | 43 | 54 | ||
| 65 | 76 | 87 | 98 | 109 | 1110 | 1211 |
| 1312 | 1413 | 1514 | 1615/12 | 1716 | 1817 | 1918 |
| 2019 | 2120 | 2221 | 2322 | 2423 | 2524 | 2625 |
| 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 3130 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/1/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 1 năm 2098 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Quý Sửu.
Ngày 16/1/2098 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Khuê. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 16/1/2098 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)