Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 2098
Thứ Hai, 20/1/2098 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Đinh Tỵ — ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu.
20/1/2098
DƯƠNG LỊCH20Thứ Hai
Tháng 1/2098
Tháng 1/2098
ÂM LỊCH19Tháng Chạp (đủ)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Quý Sửu / Đinh Tỵ
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Lục Hợp, Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Thiên Lại, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 20/1 năm xưa
- 1407Ngày 20-1-1407, hai cánh quân Minh đều tập
- 1785Trận Rạch Gầm-Xoài Mút là một trận chiến lớn trên sông diễn ra vào đêm 19 rạng 20 tháng 1 năm 1785 giữa liên quân Xiêm-Nguyễn và quân Tây Sơn tại khúc sông Rạch Gầm-Xoài Mút, khi đó thuộc dinh Trấn Định, xứ Đàng Trong; về sau đổi thành tỉnh Mỹ Tho, nay thuộc tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- 190520-1-1905 :Phan Bội Châu và Tăng Bạt Hổ sang Nhật.
- 1931Được cử làm trưởng ban Công vận trung ương, ngày 20-1-1931, tại Sài Gòn, đồng chí Trần Phú, Tổng bí thư đầu tiên của Đảng đã triệu tập Hội nghị công nhân Đông Dương lần thứ nhất, vạch ra phương hướng tổ chức và đấu tranh cho phong trào công nhân và công đoàn.
- 196920-1-1969 :Níchxơn đưa ra chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
Lịch tháng 1/2098
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 21/12 | 32 | 43 | 54 | ||
| 65 | 76 | 87 | 98 | 109 | 1110 | 1211 |
| 1312 | 1413 | 1514 | 1615/12 | 1716 | 1817 | 1918 |
| 2019 | 2120 | 2221 | 2322 | 2423 | 2524 | 2625 |
| 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 3130 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/1/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 1 năm 2098 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu.
Ngày 20/1/2098 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Tất. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Nhận người. Không nên: Xuất hành, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ, Dựng cột, gác đòn.
Giờ hoàng đạo ngày 20/1/2098 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)