Đại Cát

Lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 2098

Thứ Bảy, 25/1/2098 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Đinh Tỵ — ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu.

25/1/2098
DƯƠNG LỊCH25Thứ Bảy
Tháng 1/2098
ÂM LỊCH24Tháng Chạp (đủ)
Năm Đinh Tỵ
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Quý Sửu / Đinh Tỵ
Tiết khí
Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 25/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 25/1 →

Lịch tháng 1/2098

T2T3T4T5T6T7CN
12921/12324354
6576879810911101211
1312141315141615/12171618171918
2019212022212322242325242625
27262827292830293130

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 25/1/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 1 năm 2098 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu.
Ngày 25/1/2098 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Định, sao Liễu. Nên: Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 25/1/2098 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)