Lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 1940
Thứ Tư, 16/10/1940 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Canh Thìn — ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tuất.
16/10/1940
DƯƠNG LỊCH16Thứ Tư
Tháng 10/1940
Tháng 10/1940
ÂM LỊCH16Tháng Chín (đủ)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Nhâm Thìn
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Bính Tuất / Canh Thìn
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 10/1940
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/9 | 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | |
| 77 | 88 | 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 |
| 1414 | 1515/9 | 1616 | 1717 | 1818 | 1919 | 2020 |
| 2121 | 2222 | 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 |
| 2828 | 2929 | 3030 | 311/10 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/10/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 10 năm 1940 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tuất.
Ngày 16/10/1940 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Cơ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/10/1940 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)