Đại Cát

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 1973

Thứ Bảy, 17/2/1973 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Quý Sửu — ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần.

17/2/1973
DƯƠNG LỊCH17Thứ Bảy
Tháng 2/1973
ÂM LỊCH15Tháng Giêng (đủ)
Năm Quý Sửu
Ngày xấu
Hôm nay
Chiến tranh biên giới Việt - Trung (1979) · Hội Côn Sơn · Tết Nguyên Tiêu
Ngày
Giáp Thân
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm
Giáp Dần / Quý Sửu
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Đê (Thổ) — Xấu

Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Văn khấn cho ngày này

Ngày 17/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 17/2 →

Lịch tháng 2/1973

T2T3T4T5T6T7CN
12923031/142
5364758697108119
121013111412151316141715/11816
1917201821192220232124222523
262427252826

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 17/2/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 2 năm 1973 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần.
Ngày 17/2/1973 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Đê. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 17/2/1973 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)