Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 1973
Thứ Tư, 21/2/1973 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Quý Sửu — ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần.
21/2/1973
DƯƠNG LỊCH21Thứ Tư
Tháng 2/1973
Tháng 2/1973
ÂM LỊCH19Tháng Giêng (đủ)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Mậu Tý
Nạp âm- Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm- Giáp Dần / Quý Sửu
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 2/1973
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 230 | 31/1 | 42 | |||
| 53 | 64 | 75 | 86 | 97 | 108 | 119 |
| 1210 | 1311 | 1412 | 1513 | 1614 | 1715/1 | 1816 |
| 1917 | 2018 | 2119 | 2220 | 2321 | 2422 | 2523 |
| 2624 | 2725 | 2826 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/2/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 2 năm 1973 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần.
Ngày 21/2/1973 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Cơ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn.
Giờ hoàng đạo ngày 21/2/1973 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)