Đại Cát

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 2097

Chủ Nhật, 17/2/2097 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Đinh Tỵ — ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần.

17/2/2097
DƯƠNG LỊCH17Chủ Nhật
Tháng 2/2097
ÂM LỊCH6Tháng Giêng (đủ)
Năm Đinh Tỵ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Chiến tranh biên giới Việt - Trung (1979) · Khai hội chùa Hương
Ngày
Ất Hợi
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm
Nhâm Dần / Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 17/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 17/2 →

Lịch tháng 2/2097

T2T3T4T5T6T7CN
120221322
4235246257268279281029
1130121/1132143154165176
1871982092110221123122413
25142615/127162817

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 17/2/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 2 năm 2097 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần.
Ngày 17/2/2097 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Mão. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 17/2/2097 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)