Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 2097
Thứ Ba, 5/2/2097 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Bính Thìn — ngày Quý Hợi, tháng Tân Sửu.
5/2/2097
DƯƠNG LỊCH5Thứ Ba
Tháng 2/2097
Tháng 2/2097
ÂM LỊCH24Tháng Chạp (đủ)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Quý Hợi
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Tân Sửu / Bính Thìn
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 5/2 năm xưa
- 195421-1 đến 5-2-1954 :Chiến dịch Bắc Tây Nguyên.
- 1966Chỉ riêng trong trận càn Củ Chi (từ 9-1 đến 5-2-1966), hơn 2300 tên Mỹ bị diệt.
- 1968Ngày 5/2/1968, đơn vị I - an ninh vũ trang khu trọng điểm theo sát Bộ Tư lệnh Tiền phương I, luồn qua nhiều đồn bốt địch, phối hợp với các lực lượng khác diệt 25 tên cảnh sát mật vụ ác ôn, sau đó phối hợp với Tiểu đoàn 10 chống càn quét diệt 1 đại đội địch, bắn cháy 8 xe M113, bắn rơi 2 trực thăng.
Lịch tháng 2/2097
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | ||||
| 423 | 524 | 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 |
| 1130 | 121/1 | 132 | 143 | 154 | 165 | 176 |
| 187 | 198 | 209 | 2110 | 2211 | 2312 | 2413 |
| 2514 | 2615/1 | 2716 | 2817 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/2/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 2 năm 2097 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Tân Sửu.
Ngày 5/2/2097 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Vĩ. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/2/2097 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)