Lịch âm ngày 17 tháng 9 năm 1928
Thứ Hai, 17/9/1928 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Mậu Thìn — ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu.
17/9/1928
DƯƠNG LỊCH17Thứ Hai
Tháng 9/1928
Tháng 9/1928
ÂM LỊCH4Tháng Tám (thiếu)
Năm Mậu Thìn
Năm Mậu Thìn
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Tân Dậu / Mậu Thìn
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Y. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 9/1928
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | |||||
| 320 | 421 | 522 | 623 | 724 | 825 | 926 |
| 1027 | 1128 | 1229 | 1330 | 141/8 | 152 | 163 |
| 174 | 185 | 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 |
| 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/8 | 2916 | 3017 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/9/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 9 năm 1928 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu.
Ngày 17/9/1928 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Tất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 17/9/1928 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)