Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1928
Chủ Nhật, 30/9/1928 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Mậu Thìn — ngày Quý Dậu, tháng Tân Dậu.
30/9/1928
DƯƠNG LỊCH30Chủ Nhật
Tháng 9/1928
Tháng 9/1928
ÂM LỊCH17Tháng Tám (thiếu)
Năm Mậu Thìn
Năm Mậu Thìn
Ngày- Quý Dậu
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Tân Dậu / Mậu Thìn
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 9/1928
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | |||||
| 320 | 421 | 522 | 623 | 724 | 825 | 926 |
| 1027 | 1128 | 1229 | 1330 | 141/8 | 152 | 163 |
| 174 | 185 | 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 |
| 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/8 | 2916 | 3017 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/9/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 9 năm 1928 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Tân Dậu.
Ngày 30/9/1928 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 30/9/1928 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)