Đại Cát

Lịch âm ngày 17 tháng 9 năm 2001

Thứ Hai, 17/9/2001 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Tân Tỵ — ngày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu.

17/9/2001
DƯƠNG LỊCH17Thứ Hai
Tháng 9/2001
ÂM LỊCH1Tháng Tám (đủ)
Năm Tân Tỵ
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Mùi
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm
Đinh Dậu / Tân Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Trương (Thái Âm) — Xấu

Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 9/2001

T2T3T4T5T6T7CN
114215/7
316417518619720821922
1023112412251326142715281629
171/8182193204215226237
24825926102711281229133014

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 17/9/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 9 năm 2001 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Tân Tỵ âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu.
Ngày 17/9/2001 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Trương. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 17/9/2001 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)