Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1906
Chủ Nhật, 18/2/1906 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Bính Ngọ — ngày Quý Tỵ, tháng Canh Dần.
18/2/1906
DƯƠNG LỊCH18Chủ Nhật
Tháng 2/1906
Tháng 2/1906
ÂM LỊCH25Tháng Giêng (thiếu)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Canh Dần / Bính Ngọ
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Nguyệt Hình, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 2/1906
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | 310 | 411 | |||
| 512 | 613 | 714 | 815/1 | 916 | 1017 | 1118 |
| 1219 | 1320 | 1421 | 1522 | 1623 | 1724 | 1825 |
| 1926 | 2027 | 2128 | 2229 | 231/2 | 242 | 253 |
| 264 | 275 | 286 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/2/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 2 năm 1906 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Canh Dần.
Ngày 18/2/1906 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Phòng. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 18/2/1906 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)