Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1906
Thứ Hai, 26/2/1906 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Bính Ngọ — ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão.
26/2/1906
DƯƠNG LỊCH26Thứ Hai
Tháng 2/1906
Tháng 2/1906
ÂM LỊCH4Tháng Hai (đủ)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Tân Sửu
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Tân Mão / Bính Ngọ
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 2/1906
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | 310 | 411 | |||
| 512 | 613 | 714 | 815/1 | 916 | 1017 | 1118 |
| 1219 | 1320 | 1421 | 1522 | 1623 | 1724 | 1825 |
| 1926 | 2027 | 2128 | 2229 | 231/2 | 242 | 253 |
| 264 | 275 | 286 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/2/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 2 năm 1906 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão.
Ngày 26/2/1906 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 26/2/1906 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)