Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1940
Chủ Nhật, 18/2/1940 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Canh Thìn — ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần.
18/2/1940
DƯƠNG LỊCH18Chủ Nhật
Tháng 2/1940
Tháng 2/1940
ÂM LỊCH11Tháng Giêng (đủ)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Tân Mão
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Mậu Dần / Canh Thìn
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 2/1940
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | |||
| 528 | 629 | 730 | 81/1 | 92 | 103 | 114 |
| 125 | 136 | 147 | 158 | 169 | 1710 | 1811 |
| 1912 | 2013 | 2114 | 2215/1 | 2316 | 2417 | 2518 |
| 2619 | 2720 | 2821 | 2922 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/2/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 2 năm 1940 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần.
Ngày 18/2/1940 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Mão. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Nhập tài, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 18/2/1940 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)