Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1940
Thứ Sáu, 9/2/1940 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Canh Thìn — ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Dần.
9/2/1940
DƯƠNG LỊCH9Thứ Sáu
Tháng 2/1940
Tháng 2/1940
ÂM LỊCH2Tháng Giêng (đủ)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Nhâm Ngọ
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Mậu Dần / Canh Thìn
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 2/1940
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | |||
| 528 | 629 | 730 | 81/1 | 92 | 103 | 114 |
| 125 | 136 | 147 | 158 | 169 | 1710 | 1811 |
| 1912 | 2013 | 2114 | 2215/1 | 2316 | 2417 | 2518 |
| 2619 | 2720 | 2821 | 2922 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/2/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 2 năm 1940 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Dần.
Ngày 9/2/1940 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 9/2/1940 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)