Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1940
Thứ Hai, 5/2/1940 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Kỷ Mão — ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu.
5/2/1940
DƯƠNG LỊCH5Thứ Hai
Tháng 2/1940
Tháng 2/1940
ÂM LỊCH28Tháng Chạp (đủ)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Kỷ Mão
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 5/2 năm xưa
- 195421-1 đến 5-2-1954 :Chiến dịch Bắc Tây Nguyên.
- 1966Chỉ riêng trong trận càn Củ Chi (từ 9-1 đến 5-2-1966), hơn 2300 tên Mỹ bị diệt.
- 1968Ngày 5/2/1968, đơn vị I - an ninh vũ trang khu trọng điểm theo sát Bộ Tư lệnh Tiền phương I, luồn qua nhiều đồn bốt địch, phối hợp với các lực lượng khác diệt 25 tên cảnh sát mật vụ ác ôn, sau đó phối hợp với Tiểu đoàn 10 chống càn quét diệt 1 đại đội địch, bắn cháy 8 xe M113, bắn rơi 2 trực thăng.
Lịch tháng 2/1940
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | |||
| 528 | 629 | 730 | 81/1 | 92 | 103 | 114 |
| 125 | 136 | 147 | 158 | 169 | 1710 | 1811 |
| 1912 | 2013 | 2114 | 2215/1 | 2316 | 2417 | 2518 |
| 2619 | 2720 | 2821 | 2922 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/2/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 2 năm 1940 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu.
Ngày 5/2/1940 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Tâm. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 5/2/1940 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)