Đại Cát

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1965

Chủ Nhật, 18/7/1965 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Ất Tỵ — ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi.

18/7/1965
DƯƠNG LỊCH18Chủ Nhật
Tháng 7/1965
ÂM LỊCH20Tháng Sáu (thiếu)
Năm Ất Tỵ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Dậu
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Quý Mùi / Ất Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt

Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 18/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 18/7 →

Lịch tháng 7/1965

T2T3T4T5T6T7CN
13243546
57687981091110121113
12141315/614161517161817191820
1921202221232224232524262527
26282729281/7292303314

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 18/7/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 7 năm 1965 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi.
Ngày 18/7/1965 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Phòng. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 18/7/1965 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)