Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 1965
Thứ Bảy, 3/7/1965 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu năm Ất Tỵ — ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mùi.
3/7/1965
DƯƠNG LỊCH3Thứ Bảy
Tháng 7/1965
Tháng 7/1965
ÂM LỊCH5Tháng Sáu (thiếu)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Mậu Ngọ
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Quý Mùi / Ất Tỵ
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Bính Tý, Giáp Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 7/1965
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | 46 | |||
| 57 | 68 | 79 | 810 | 911 | 1012 | 1113 |
| 1214 | 1315/6 | 1416 | 1517 | 1618 | 1719 | 1820 |
| 1921 | 2022 | 2123 | 2224 | 2325 | 2426 | 2527 |
| 2628 | 2729 | 281/7 | 292 | 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/7/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 7 năm 1965 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mùi.
Ngày 3/7/1965 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Vị. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 3/7/1965 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)