Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1965
Thứ Bảy, 31/7/1965 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Ất Tỵ — ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thân.
31/7/1965
DƯƠNG LỊCH31Thứ Bảy
Tháng 7/1965
Tháng 7/1965
ÂM LỊCH4Tháng Bảy (đủ)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Giáp Thân / Ất Tỵ
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 7/1965
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | 46 | |||
| 57 | 68 | 79 | 810 | 911 | 1012 | 1113 |
| 1214 | 1315/6 | 1416 | 1517 | 1618 | 1719 | 1820 |
| 1921 | 2022 | 2123 | 2224 | 2325 | 2426 | 2527 |
| 2628 | 2729 | 281/7 | 292 | 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/7/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 7 năm 1965 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thân.
Ngày 31/7/1965 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Vị. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 31/7/1965 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)