Đại Cát

Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 1984

Thứ Hai, 19/11/1984 dương lịch là ngày 27 tháng Mười năm Giáp Tý — ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Hợi.

19/11/1984
DƯƠNG LỊCH19Thứ Hai
Tháng 11/1984
ÂM LỊCH27Tháng Mười (đủ)
Năm Giáp Tý
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Ất Hợi / Giáp Tý
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tam Nương Sát, Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 19/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 19/11 →

Lịch tháng 11/1984

T2T3T4T5T6T7CN
19210311412
513614715/1081691710181119
1220132114221523162417251826
1927202821292230231/11242253
264275286297308

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 19/11/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 11 năm 1984 dương lịch là ngày 27 tháng Mười năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Hợi.
Ngày 19/11/1984 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Nguy. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 19/11/1984 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)