Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1984
Thứ Sáu, 2/11/1984 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Giáp Tý — ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi.
2/11/1984
DƯƠNG LỊCH2Thứ Sáu
Tháng 11/1984
Tháng 11/1984
ÂM LỊCH10Tháng Mười (đủ)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Canh Tý
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Ất Hợi / Giáp Tý
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thời Đức, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 11/1984
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | |||
| 513 | 614 | 715/10 | 816 | 917 | 1018 | 1119 |
| 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 |
| 1927 | 2028 | 2129 | 2230 | 231/11 | 242 | 253 |
| 264 | 275 | 286 | 297 | 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/11/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 11 năm 1984 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi.
Ngày 2/11/1984 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Quỷ. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 2/11/1984 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)