Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1984
Thứ Tư, 28/11/1984 dương lịch là ngày 6 tháng Mười Một năm Giáp Tý — ngày Bính Dần, tháng Bính Tý.
28/11/1984
DƯƠNG LỊCH28Thứ Tư
Tháng 11/1984
Tháng 11/1984
ÂM LỊCH6Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Bính Dần
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Bính Tý / Giáp Tý
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 11/1984
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | |||
| 513 | 614 | 715/10 | 816 | 917 | 1018 | 1119 |
| 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 |
| 1927 | 2028 | 2129 | 2230 | 231/11 | 242 | 253 |
| 264 | 275 | 286 | 297 | 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/11/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 11 năm 1984 dương lịch là ngày 6 tháng Mười Một năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Bính Tý.
Ngày 28/11/1984 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/1984 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)