Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1984

Thứ Ba, 6/11/1984 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Giáp Tý — ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi.

6/11/1984
DƯƠNG LỊCH6Thứ Ba
Tháng 11/1984
ÂM LỊCH14Tháng Mười (đủ)
Năm Giáp Tý
Ngày xấu
Hôm nay
Ngày
Giáp Thìn
Nạp âm
Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm
Ất Hợi / Giáp Tý
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Dực (Hỏa) — Tốt

Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.

Thần trực ngày: Thanh Long

Lịch tháng 11/1984

T2T3T4T5T6T7CN
19210311412
513614715/1081691710181119
1220132114221523162417251826
1927202821292230231/11242253
264275286297308

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/11/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 11 năm 1984 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi.
Ngày 6/11/1984 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Dực. Nên: Phá dỡ, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/1984 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)