Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 2074
Thứ Năm, 19/7/2074 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Giáp Ngọ — ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mùi.
19/7/2074
DƯƠNG LỊCH19Thứ Năm
Tháng 7/2074
Tháng 7/2074
ÂM LỊCH26Tháng Sáu (đủ)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Bính Ngọ
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Tân Mùi / Giáp Ngọ
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Mậu Tý, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Thiên Lại, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 7/2074
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | ||||||
| 29 | 310 | 411 | 512 | 613 | 714 | 815/6 |
| 916 | 1017 | 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 |
| 1623 | 1724 | 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 |
| 2330 | 241/6N | 252 | 263 | 274 | 285 | 296 |
| 307 | 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/7/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 7 năm 2074 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mùi.
Ngày 19/7/2074 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Giác. Nên: Kinh doanh, An táng, Lấp hang, Bồi tường, Nấu rượu. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 19/7/2074 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)