Lịch âm ngày 22 tháng 7 năm 2074
Chủ Nhật, 22/7/2074 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Giáp Ngọ — ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi.
22/7/2074
DƯƠNG LỊCH22Chủ Nhật
Tháng 7/2074
Tháng 7/2074
ÂM LỊCH29Tháng Sáu (đủ)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Kỷ Dậu
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Tân Mùi / Giáp Ngọ
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Tân Mão, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 7/2074
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | ||||||
| 29 | 310 | 411 | 512 | 613 | 714 | 815/6 |
| 916 | 1017 | 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 |
| 1623 | 1724 | 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 |
| 2330 | 241/6N | 252 | 263 | 274 | 285 | 296 |
| 307 | 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/7/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 7 năm 2074 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi.
Ngày 22/7/2074 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 22/7/2074 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)