Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 2088
Thứ Hai, 2/2/2088 dương lịch là ngày 10 tháng Giêng năm Mậu Thân — ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần.
2/2/2088
DƯƠNG LỊCH2Thứ Hai
Tháng 2/2088
Tháng 2/2088
ÂM LỊCH10Tháng Giêng (thiếu)
Năm Mậu Thân
Năm Mậu Thân
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Giáp Dần / Mậu Thân
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 2/2 năm xưa
- 12882 tháng 2 năm 1288, quân Nguyên bắt đầu đánh thành.
- 1859gian : 31 tháng 8 năm 1858 - 2 tháng 2 năm 1859
- 1859Đây là cuộc chiến kéo dài nhiều ngày, khởi sự từ ngày 31 tháng 8 năm 1858 và kết thúc vào ngày 2 tháng 2 năm 1859, để chuyển sang một giai đoạn khác.
- 19722-2-1972 :Chính phủ CMLTCHMNVN ra tuyên bố hai điểm về việc giải quyết hòa bình vấn đề Việt Nam.
Lịch tháng 2/2088
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | ||||||
| 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/1 | 816 |
| 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 |
| 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 221/2 |
| 232 | 243 | 254 | 265 | 276 | 287 | 298 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/2/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 2 năm 2088 dương lịch là ngày 10 tháng Giêng năm Mậu Thân âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần.
Ngày 2/2/2088 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Tất. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 2/2/2088 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)