Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 2088
Thứ Hai, 23/2/2088 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Mậu Thân — ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão.
23/2/2088
DƯƠNG LỊCH23Thứ Hai
Tháng 2/2088
Tháng 2/2088
ÂM LỊCH2Tháng Hai (đủ)
Năm Mậu Thân
Năm Mậu Thân
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Ất Mão / Mậu Thân
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hại, Nguyệt Hình, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 23/2 năm xưa
- 1885tiến quân đánh chiếm Lạng Sơn (23 tháng 2 năm 1885).
Lịch tháng 2/2088
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | ||||||
| 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/1 | 816 |
| 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 |
| 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 221/2 |
| 232 | 243 | 254 | 265 | 276 | 287 | 298 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/2/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 2 năm 2088 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Mậu Thân âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão.
Ngày 23/2/2088 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Nguy. Nên: Sửa đường, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/2/2088 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)