Lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 1975
Chủ Nhật, 2/3/1975 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Ất Mão — ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Dần.
2/3/1975
DƯƠNG LỊCH2Chủ Nhật
Tháng 3/1975
Tháng 3/1975
ÂM LỊCH20Tháng Giêng (đủ)
Năm Ất Mão
Năm Ất Mão
Ngày- Đinh Mùi
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Mậu Dần / Ất Mão
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 2/3 năm xưa
- 19462-3-1946 :Quốc hội khóa I họp kỳ đầu tiên.
- 1973Không bao lâu sau Hội nghị Pari, từ ngày 27-2 đến 2-3-1973, cũng tại trung tâm các hội nghị quốc tế đại lộ Clê-be đã tiến hành Hội nghị quốc tế về Việt Nam.
Lịch tháng 3/1975
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | |||||
| 321 | 422 | 523 | 624 | 725 | 826 | 927 |
| 1028 | 1129 | 1230 | 131/2 | 142 | 153 | 164 |
| 175 | 186 | 197 | 208 | 219 | 2210 | 2311 |
| 2412 | 2513 | 2614 | 2715/2 | 2816 | 2917 | 3018 |
| 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/3/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 3 năm 1975 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Dần.
Ngày 2/3/1975 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Mão. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 2/3/1975 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)