Đại Cát

Lịch âm ngày 8 tháng 3 năm 1975

Thứ Bảy, 8/3/1975 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Ất Mão — ngày Quý Sửu, tháng Mậu Dần.

8/3/1975
DƯƠNG LỊCH8Thứ Bảy
Tháng 3/1975
ÂM LỊCH26Tháng Giêng (đủ)
Năm Ất Mão
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày quốc tế Phụ nữ
Ngày
Quý Sửu
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Mậu Dần / Ất Mão
Tiết khí
Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 8/3 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 8/3 →

Lịch tháng 3/1975

T2T3T4T5T6T7CN
119220
321422523624725826927
102811291230131/2142153164
17518619720821922102311
2412251326142715/2281629173018
3119

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 8/3/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 3 năm 1975 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Mậu Dần.
Ngày 8/3/1975 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 8/3/1975 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)