Đại Cát

Lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 1975

Thứ Sáu, 28/3/1975 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Ất Mão — ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão.

28/3/1975
DƯƠNG LỊCH28Thứ Sáu
Tháng 3/1975
ÂM LỊCH16Tháng Hai (thiếu)
Năm Ất Mão
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Dậu
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Kỷ Mão / Ất Mão
Tiết khí
Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung
Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 28/3 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 28/3 →

Lịch tháng 3/1975

T2T3T4T5T6T7CN
119220
321422523624725826927
102811291230131/2142153164
17518619720821922102311
2412251326142715/2281629173018
3119

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 28/3/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 3 năm 1975 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão.
Ngày 28/3/1975 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Lâu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/3/1975 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)