Lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 1975
Chủ Nhật, 30/3/1975 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Ất Mão — ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão.
30/3/1975
DƯƠNG LỊCH30Chủ Nhật
Tháng 3/1975
Tháng 3/1975
ÂM LỊCH18Tháng Hai (thiếu)
Năm Ất Mão
Năm Ất Mão
Ngày- Ất Hợi
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Kỷ Mão / Ất Mão
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 30/3 năm xưa
- 196922-2 đến 30-3-1969 :Miền Nam tiến công và nổi dậy.
Lịch tháng 3/1975
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | |||||
| 321 | 422 | 523 | 624 | 725 | 826 | 927 |
| 1028 | 1129 | 1230 | 131/2 | 142 | 153 | 164 |
| 175 | 186 | 197 | 208 | 219 | 2210 | 2311 |
| 2412 | 2513 | 2614 | 2715/2 | 2816 | 2917 | 3018 |
| 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/3/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 3 năm 1975 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão.
Ngày 30/3/1975 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Mão. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 30/3/1975 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)