Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1988
Thứ Bảy, 2/4/1988 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Mậu Thìn — ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão.
2/4/1988
DƯƠNG LỊCH2Thứ Bảy
Tháng 4/1988
Tháng 4/1988
ÂM LỊCH16Tháng Hai (thiếu)
Năm Mậu Thìn
Năm Mậu Thìn
Ngày- Đinh Hợi
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Ất Mão / Mậu Thìn
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 4/1988
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/2 | 216 | 317 | ||||
| 418 | 519 | 620 | 721 | 822 | 923 | 1024 |
| 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 161/3 | 172 |
| 183 | 194 | 205 | 216 | 227 | 238 | 249 |
| 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015/3 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/4/1988 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 4 năm 1988 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão.
Ngày 2/4/1988 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 2/4/1988 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)